Máy lạnh giấu trần

Máy lạnh Âm trần Reetech RRE36/RC36 4HP -3 Pha

SKU: RRE36/RC36 (3P)

30,319,000

Liên hệ giá tốt

Mã sản phẩm : RRE36/RC36 

Hãng sản xuất : Reetech

Xuất xứ : ——

Bảo Hành : 2 năm

Thông tin chi tiết

Ưu điểm nổi bật của máy lạnh giấu trần nối ống gió Reetech (4.0Hp) RRE36-BAT-A – Gas R410A

– Thiết kế nhỏ gọn, mỏng nhẹ, phù hợp lắp đặt ở những khu vực có trần hẹp.

– Gió hồi 2 hướng có thể lấy từ phía sau hoặc phía dưới.

– Chế độ làm lạnh nhanh, hoạt động tự động & êm dịu.

– Hoạt động êm ái không gây tiếng ồn.

– Chế độ ngủ.

– Tích hợp bơm nước ngưng (tùy chọn).

– Chống các tác nhân ăn mòn & chịu được môi trường vùng biển.

– Môi chất R410A thân thiện với môi trường.

– Sử dụng điện 3 pha phù hợp cho kinh doanh, sản xuất, kinh doanh dịch vụ, khu công nghiệp.

uu diem may lanh giau tran noi ong gio reetech 2 0hp rre18 ba a gas r410a Máy lạnh Âm trần Reetech RRE36/RC36 4HP -3 Pha

Tính năng đặc trưng

– Chế độ tiết kiệm: Khi kích hoạt chế độ tiết kiệm điện năng trong 8 giờ trên máy lạnh, giúp giảm 60% lượng điện năng tiêu thụ.

– Cung cấp không khí tươi: Không khí bên ngoài có thể dẫn vào phòng thông qua đường ống kết nối, giữ cho không khí trong không gian máy lạnh trong lành.

– Điều khiển nối dây: Bộ điều khiển có dây có thể được cố định trên tường và tránh gây hiểu nhầm. Nó chủ yếu được sử dụng cho khu thương mại nhằm điều khiển máy lạnh thuận tiện hơn.

– Tự động phân tích và bảo vệ: Khi xảy ra sự cố, bộ vi xử lý sẽ tự động tắt hệ thống để bảo vệ. Đồng thời sẽ hiển thị mã lỗi giúp truy suất nhanh nguyên nhân và vị trí lỗi.

– Tự động xả băng: Ngăn chặn dàn bay hơi đóng băng và duy trì độ ẩm trong môi trường nhiệt độ thấp.

– Tự khởi động lại: Nếu máy lạnh bất ngờ bị cắt điện, nó sẽ tự động khởi động lại với chế độ cài đặt trước đó khi tiếp tục có điện trở lại.

Thông số kỹ thuật

thong so may lanh giau tran noi ong gio reetech 2 0hp rre18 ba a gas r410a Máy lạnh Âm trần Reetech RRE36/RC36 4HP -3 Pha

Thông số kỹ thuật

Model Dàn lạnh RRE18‑TA‑A RRE24‑TA‑A RRE30‑TA‑A RRE36‑TAT‑A RRE48‑TA‑A RRE60‑TA‑A
Dàn nóng RC18‑TAE‑A RC24‑TAE‑A RC30‑TAE‑A RC36‑TAET‑A RC48‑TAE‑A RC60‑TAE‑A
Nguồn điện V/Hz/Ph 220~240/50/1 220~240/50/1 220~240/50/1 220~240/50/1 220~240/50/1 220~240/50/1
Làm lạnh Công suất Btu/h (kW) 18000 (5,3) 24000 (7,2) 30000 (8,8) 36000 (10,6) 48000 (14,0) 60000 (17,6)
Công suất điện kW 1,76 2,35 3,10 3,58 4,56 5,69
EER W/W 3,01 3,06 2,84 2,94 3,07 2,83
Lưu lượng gió m³/h 1170/770/650 1400/950/800 1800/1500/1350 1800/1500/1350 2100/1750/1550 2200/1800/1600
Ngoại áp suất tĩnh (ESP) Pa 70 70 80 80 100 100
Độ ồn Dàn lạnh dB (A) 43/35/32 46/43/41 46/44/42 46/44/42 47/44/42 47/45/43
Dàn nóng dB (A) 49 55 58 58 60 60
Kích thước
(R × C × S)
Dàn lạnh mm 920×210×605 920×270×605 1140×270×745 1140×270×745 1200×300×835 1200×300×835
Dàn nóng mm 760×540×260 900×650×310 900×650×310 900×805×360 940×1250×340 940×1250×340
Trọng lượng Dàn lạnh Kg 23 26 35 35 45 45
Dàn nóng Kg 33 52 52 75 90 95
Đường ống Lỏng/ga ømm 6,4/12,7 9,5/15,9 9,5/15,9 9,5/19,1 9,5/19,1 9,5/19,1
Chiều dài đường ống tối đa m 25 30 30 30 50 50
Chênh lệch độ cao tối đa m 15 15 15 20 30 30